他是外籍教师。
Tā shì wàijí jiàoshī.
Anh ấy là giáo viên người nước ngoài.
He is a foreign teacher.
“外籍” (quốc tịch nước ngoài) là từ khu biệt, chủ yếu làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ người: “外籍 教师” (giáo viên nước ngoài), wàijí yuángōng (nhân viên người nước ngoài). Không dùng làm vị ngữ kiểu “他 很 外籍”. Nói chung chung người nước ngoài thì dùng wàiguórén (người nước ngoài).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.