Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 境外

境外

jìng wài
Âm Hán-Việt: cảnh ngoại
HSK 3.0 cấp 9
ngoài lãnh thổ
outside (a country's) borders

Ví dụ câu

他去年去了境外旅游。

Tā qùnián qùle jìngwài lǚyóu.

Năm ngoái anh ấy đã đi du lịch nước ngoài.

He traveled abroad last year.

Cách dùng từ này

“境外” là danh từ, nghĩa là ngoài lãnh thổ, ngoài biên giới; đối lập với “境内”. Hay làm định ngữ hoặc đi với “去”, “来自”: “去 境外 旅游”, jìngwài tóuzī (đầu tư ra nước ngoài). Sắc thái trang trọng, hay gặp trong văn bản hành chính, tin tức; khẩu ngữ thường nói “国外”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →