他去年去了境外旅游。
Tā qùnián qùle jìngwài lǚyóu.
Năm ngoái anh ấy đã đi du lịch nước ngoài.
He traveled abroad last year.
“境外” là danh từ, nghĩa là ngoài lãnh thổ, ngoài biên giới; đối lập với “境内”. Hay làm định ngữ hoặc đi với “去”, “来自”: “去 境外 旅游”, jìngwài tóuzī (đầu tư ra nước ngoài). Sắc thái trang trọng, hay gặp trong văn bản hành chính, tin tức; khẩu ngữ thường nói “国外”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.