Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 过境

过境

guò jìng
Âm Hán-Việt: quá cảnh
HSK 3.0 cấp 9
quá cảnh
to pass through a country's territory

Ví dụ câu

他在香港过境。

Tā zài Xiānggǎng guò jìng.

Anh ấy quá cảnh ở Hồng Kông.

He is in transit in Hong Kong.

Cách dùng từ này

"过境" (quá cảnh) là động từ, chỉ đi ngang qua lãnh thổ một nước hay một vùng mà không ở lại lâu: "过境 签证" (thị thực quá cảnh), "在 上海 过境". Cũng dùng cho bão, không khí lạnh: "台风 过境". "经过" chỉ là đi qua nói chung.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

过境 viết sang phồn thể là 過境 guò jìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →