他在一家外贸公司工作。
Tā zài yì jiā wàimào gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở một công ty ngoại thương.
He works at a foreign trade company.
"外贸" (ngoại thương) là danh từ, chỉ hoạt động thương mại ra nước ngoài. Thường đứng sau danh từ chỉ công ty, tổ chức (ví dụ: "công ty ngoại thương"). Thường đi kèm với các từ như "公司" (công ty), "行业" (ngành). Người học thường nhầm lẫn với "外卖" (đồ ăn mang về).
外贸 viết sang phồn thể là 外貿 wài mào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.