和尚拿着禅杖。
Héshang ná zhe chánzhàng.
Nhà sư cầm trượng thiền.
The monk holds a Buddhist staff.
“禅杖” (thiền trượng, gậy của nhà sư) là danh từ, lượng từ “根” hoặc “把”. Hay gặp trong truyện cổ, phim kiếm hiệp: “和尚 拿着 禅杖”. Gậy chống thông thường của người già là “拐杖”.
禅杖 viết sang phồn thể là 禪杖 chán zhàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.