Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 倒卖

倒卖

dǎo mài
Âm Hán-Việt: đảo mại
HSK 3.0 cấp 9
buôn lại kiếm lời
to resell at a profit

Ví dụ câu

他倒卖门票赚钱。

Tā dǎomài ménpiào zhuàn qián.

Anh ấy buôn lại vé kiếm lời.

He resells tickets for profit.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa "buôn đi bán lại để kiếm lời" (thường trái phép, như phe vé). Đi với hàng hóa: 倒卖 + 车票 / 门票. Hay đi cùng 非法 (trái phép). Chú ý 倒 ở đây đọc dǎo (chuyển tay), không đọc dào như trong dào shuǐ (rót nước).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

倒卖 viết sang phồn thể là 倒賣 dǎo mài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →