他倒卖门票赚钱。
Tā dǎomài ménpiào zhuàn qián.
Anh ấy buôn lại vé kiếm lời.
He resells tickets for profit.
Động từ, nghĩa "buôn đi bán lại để kiếm lời" (thường trái phép, như phe vé). Đi với hàng hóa: 倒卖 + 车票 / 门票. Hay đi cùng 非法 (trái phép). Chú ý 倒 ở đây đọc dǎo (chuyển tay), không đọc dào như trong dào shuǐ (rót nước).
倒卖 viết sang phồn thể là 倒賣 dǎo mài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.