他的声音压倒了别人。
Tā de shēngyīn yādǎo le biérén.
Giọng nói của anh ấy áp đảo người khác.
His voice overpowered others.
压倒 viết sang phồn thể là 壓倒 yā dǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.