Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高压

高压

gāo yā
Âm Hán-Việt: cao áp
HSK 3.0 cấp 8
áp suất cao/cao áp
high pressure

Ví dụ câu

高压电线很危险。

Gāoyā diànxiàn hěn wēixiǎn.

Dây điện cao áp rất nguy hiểm.

High-voltage wires are very dangerous.

Cách dùng từ này

“高压” là danh từ, chỉ áp suất cao hoặc điện cao thế; hay đứng trước danh từ làm định ngữ: “高压 电”, “高压 锅” (nồi áp suất). Nghĩa bóng là sức ép lớn hoặc cách cai quản cưỡng ép: “在 高压 下 工作” (làm việc dưới áp lực lớn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

高压 viết sang phồn thể là 高壓 gāo yā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →