Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高低

高低

gāo dī
Âm Hán-Việt: cao đê
HSK 3.0 cấp 8
cao thấp
height

Ví dụ câu

这座山高低不平。

Zhè zuò shān gāo dī bù píng.

Ngọn núi này cao thấp không đều.

This mountain is uneven in height.

Cách dùng từ này

“高低” là danh từ, nghĩa đen là độ cao thấp: “高低 不平” (lồi lõm, không bằng phẳng). Nghĩa mở rộng là hơn kém, trình độ cao thấp: “比 个 高低” (so xem ai hơn). Khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc còn dùng làm phó từ nghĩa là “dù thế nào cũng”: “他 高低 不 同意” (anh ấy nhất quyết không đồng ý).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →