Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高雅

高雅

gāo yǎ
Âm Hán-Việt: cao nhã
HSK 3.0 cấp 8
tinh tế/thanh nhã
dainty

Ví dụ câu

她的穿着很高雅。

Tā de chuānzhuó hěn gāoyǎ.

Cách ăn mặc của cô ấy rất thanh nhã.

Her dress is very elegant.

Cách dùng từ này

“高雅” là tính từ, nghĩa là thanh nhã, tao nhã, có gu cao; dùng cho cách ăn mặc, khí chất, nghệ thuật, sở thích. Làm vị ngữ sau phó từ mức độ (“很 高雅”) hoặc định ngữ (“高雅 艺术”). So với “优雅”, “高雅” nhấn mạnh đẳng cấp, phẩm vị; “优雅” nhấn mạnh dáng vẻ duyên dáng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →