Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高血压

高血压

gāo xuè yā
Âm Hán-Việt: cao huyết áp
HSK 3.0 cấp 8
huyết áp cao
high blood pressure

Ví dụ câu

高血压是脑卒中和心脏病的主要风险因素。

Gāoxuèyā shì nǎocùzhōng hé xīnzàngbìng de zhǔyào fēngxiǎn yīnsù.

Cao huyết áp là yếu tố nguy cơ chính của đột quỵ và bệnh tim.

Hypertension is a major risk factor for stroke and heart disease.

Cách dùng từ này

“高血压” là danh từ, tên bệnh huyết áp cao. Thường đi với “有”, “得”, “患”: “他 有 高血压”. Bệnh huyết áp thấp là dī xuèyā; chỉ số huyết áp nói chung là “血压”. Chữ “血” ở đây đọc xuè.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

高血压 viết sang phồn thể là 高血壓 gāo xuè yā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →