高血压是脑卒中和心脏病的主要风险因素。
Gāoxuèyā shì nǎocùzhōng hé xīnzàngbìng de zhǔyào fēngxiǎn yīnsù.
Cao huyết áp là yếu tố nguy cơ chính của đột quỵ và bệnh tim.
Hypertension is a major risk factor for stroke and heart disease.
“高血压” là danh từ, tên bệnh huyết áp cao. Thường đi với “有”, “得”, “患”: “他 有 高血压”. Bệnh huyết áp thấp là dī xuèyā; chỉ số huyết áp nói chung là “血压”. Chữ “血” ở đây đọc xuè.
高血压 viết sang phồn thể là 高血壓 gāo xuè yā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.