Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 倒计时

倒计时

dào jì shí
Âm Hán-Việt: đảo kế thì
HSK 3.0 cấp 8
đếm ngược
to count down

Ví dụ câu

新年倒计时开始了。

Xīnnián dàojìshí kāishǐ le.

Đếm ngược năm mới đã bắt đầu.

The New Year countdown has begun.

Cách dùng từ này

“倒计时” (đếm ngược) có thể là danh từ hoặc động từ, chữ “倒” đọc dào. Hay đi với “开始”, “进入”: “新年 倒计时 开始 了”. Nói “进入 倒计时” nghĩa bóng là sự việc sắp đến rất gần.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

倒计时 viết sang phồn thể là 倒計時 dào jì shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →