Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 时不时

时不时

shí bù shí
Âm Hán-Việt: thì bất thì
HSK 3.0 cấp 8
thỉnh thoảng
from time to time

Ví dụ câu

他时不时会来看我。

Tā shíbùshí huì lái kàn wǒ.

Thỉnh thoảng anh ấy đến thăm tôi.

He comes to see me from time to time.

Cách dùng từ này

"时不时" (thỉnh thoảng) là phó từ khẩu ngữ, đứng trước động từ để nói việc lặp lại không đều nhưng khá thường: "他 时不时 会 来 看 我". Có thể thêm "地": "时不时 地 看 手机". Gần nghĩa "不时" và "偶尔" (thỉnh thoảng), nhưng "偶尔" nhấn vào chuyện hiếm khi, còn "时不时" ngụ ý cứ lâu lâu lại lặp lại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

时不时 viết sang phồn thể là 時不時 shí bù shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →