她在一家外企工作。
Tā zài yì jiā wàiqǐ gōngzuò.
Cô ấy làm việc ở một doanh nghiệp nước ngoài.
She works at a foreign company.
“外企” là danh từ, dạng nói tắt của doanh nghiệp vốn nước ngoài. Thường đứng sau “在” chỉ nơi làm việc: “她 在 一 家 外企 工作”; lượng từ “家”. Hay đặt cạnh guóqǐ (doanh nghiệp quốc doanh) và sīqǐ (doanh nghiệp tư nhân) khi bàn chuyện chọn việc.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.