我们要贯彻这个计划。
Wǒmen yào guànchè zhège jìhuà.
Chúng ta phải thực hiện triệt để kế hoạch này.
We must implement this plan thoroughly.
"贯彻" (quán triệt, thực hiện đến nơi đến chốn) là động từ trang trọng, tân ngữ là chủ trương, chính sách, tinh thần, nguyên tắc: "贯彻 计划", "贯彻 方针", "贯彻 到底". Hay đi cặp "贯彻 落实". Khác "彻底" (triệt để) là tính từ.
贯彻 viết sang phồn thể là 貫徹 guàn chè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.