Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 彻底

彻底

chè dǐ
Âm Hán-Việt: triệt để
HSK 3.0 cấp 5
triệt để, toàn diện
thorough

Ví dụ câu

我们要彻底解决问题。

Wǒmen yào chèdǐ jiějué wèntí.

Chúng ta phải giải quyết vấn đề triệt để.

We need to solve the problem thoroughly.

Cách dùng từ này

"彻底" (chèdǐ, triệt để, hoàn toàn) là tính từ. Hay nhất là đứng trước động từ làm trạng ngữ: "彻底 解决" (giải quyết triệt để), "彻底 改变" (thay đổi hoàn toàn). Cũng làm vị ngữ hoặc bổ ngữ: "打扫 得 很 彻底" (dọn rất sạch sẽ, kỹ lưỡng). Thường đi với động từ mang ý chấm dứt, thay đổi, làm cho xong.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

彻底 viết sang phồn thể là 徹底 chè dǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →