我们要彻底解决问题。
Wǒmen yào chèdǐ jiějué wèntí.
Chúng ta phải giải quyết vấn đề triệt để.
We need to solve the problem thoroughly.
"彻底" (chèdǐ, triệt để, hoàn toàn) là tính từ. Hay nhất là đứng trước động từ làm trạng ngữ: "彻底 解决" (giải quyết triệt để), "彻底 改变" (thay đổi hoàn toàn). Cũng làm vị ngữ hoặc bổ ngữ: "打扫 得 很 彻底" (dọn rất sạch sẽ, kỹ lưỡng). Thường đi với động từ mang ý chấm dứt, thay đổi, làm cho xong.
彻底 viết sang phồn thể là 徹底 chè dǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.