Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 月底

月底

yuè dǐ
Âm Hán-Việt: nguyệt để
HSK 3.0 cấp 4
cuối tháng
end of the month

Ví dụ câu

月底我要交房租。

Yuèdǐ wǒ yào jiāo fángzū.

Cuối tháng tôi phải nộp tiền thuê nhà.

I need to pay rent at the end of the month.

Cách dùng từ này

"月底" (cuối tháng) là danh từ chỉ thời gian, hay đứng đầu câu hoặc trước động từ: "月底 我 要 交 房租". Cũng gặp "这个 月底", "到 月底". Đối lập với "月初" (đầu tháng); cuối năm thì nói "年底".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →