Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 月饼

月饼

yuè bing
Âm Hán-Việt: nguyệt bính
HSK 3.0 cấp 4
bánh trung thu
moon cake

Ví dụ câu

中秋节我们吃月饼。

Zhōngqiūjié wǒmen chī yuèbing.

Tết Trung thu chúng tôi ăn bánh trung thu.

We eat mooncakes on Mid-Autumn Festival.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là bánh trung thu. Hay gặp: "吃 月饼", "买 月饼", "送 月饼" (biếu bánh), lượng từ "个", "块" (miếng) hoặc "盒" (hộp). Gắn với "中秋节" (Tết Trung thu). Chữ "饼" là loại bánh dẹt, cùng gặp trong "饼干" (bánh quy).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

月饼 viết sang phồn thể là 月餅 yuè bing.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →