中秋节我们吃月饼。
Zhōngqiūjié wǒmen chī yuèbing.
Tết Trung thu chúng tôi ăn bánh trung thu.
We eat mooncakes on Mid-Autumn Festival.
Danh từ, nghĩa là bánh trung thu. Hay gặp: "吃 月饼", "买 月饼", "送 月饼" (biếu bánh), lượng từ "个", "块" (miếng) hoặc "盒" (hộp). Gắn với "中秋节" (Tết Trung thu). Chữ "饼" là loại bánh dẹt, cùng gặp trong "饼干" (bánh quy).
月饼 viết sang phồn thể là 月餅 yuè bing.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.