今晚的月亮很圆。
Jīn wǎn de yuèliang hěn yuán.
Trăng tối nay rất tròn.
The moon tonight is very round.
Danh từ, nghĩa là mặt trăng (từ thường ngày). Hay gặp: "月亮 很 圆" (trăng tròn), "月亮 出来了" (trăng lên), "看 月亮" (ngắm trăng). Khác "月球": "月球" là tên khoa học của Mặt Trăng (thiên thể), dùng khi nói về vũ trụ, "月亮" dùng khi ngắm trăng, kể chuyện.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.