Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 太阳

太阳

tài yang
Âm Hán-Việt: thái dương
HSK 3.0 cấp 3
mặt trời
sun

Ví dụ câu

太阳很大很亮。

Tàiyang hěn dà hěn liàng.

Mặt trời rất to và sáng.

The sun is very big and bright.

Cách dùng từ này

"太阳" (mặt trời) là danh từ chỉ chính Mặt Trời. Hay làm chủ ngữ trước tính từ: "太阳 很 大" (nắng to), hoặc đi với "出来" để nói mặt trời lên. Từ ghép thường gặp: "太阳能" (năng lượng mặt trời). Ánh nắng thì là "阳光", không phải "太阳".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

太阳 viết sang phồn thể là 太陽 tài yang.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →