Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 太极拳

太极拳

tài jí quán
Âm Hán-Việt: thái cực quyền
HSK 3.0 cấp 5
thái cực quyền
shadowboxing or Taiji

Ví dụ câu

爷爷每天早上练太极拳。

Yéye měi tiān zǎoshang liàn tàijíquán.

Ông nội mỗi sáng đều tập thái cực quyền.

Grandpa practices tai chi every morning.

Cách dùng từ này

“太极拳” (thái cực quyền) là danh từ chỉ môn võ dưỡng sinh. Động từ đi kèm thường nhất là 打 hoặc 练: 打 太极拳, 练 太极拳 (tập thái cực quyền). Hay gặp người lớn tuổi tập ở công viên vào buổi sáng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

太极拳 viết sang phồn thể là 太極拳 tài jí quán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →