不要对生活消极,要充满希望。
Búyào duì shēnghuó xiāojí, yào chōngmǎn xīwàng.
Đừng tiêu cực với cuộc sống, hãy tràn đầy hy vọng.
Don't be negative about life, be full of hope.
"消极" (tiêu cực) là tính từ: "态度 消极", "消极 的 想法". Đối tượng đưa lên trước bằng "对": "对 生活 很 消极". Trái nghĩa "积极" (tích cực).
消极 viết sang phồn thể là 消極 xiāo jí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.