Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 消化

消化

xiāo huà
Âm Hán-Việt: tiêu hoá
HSK 3.0 cấp 5
tiêu hóa
to digest (food)

Ví dụ câu

吃饭后要消化。

Chīfàn hòu yào xiāohuà.

Sau khi ăn cần tiêu hóa.

After eating, you need to digest.

Cách dùng từ này

"消化" (tiêu hoá) là động từ: "帮助 消化", "消化 不 良" (khó tiêu). Nghĩa bóng: tiếp thu cho thấm kiến thức: "消化 新 知识".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →