吃饭后要消化。
Chīfàn hòu yào xiāohuà.
Sau khi ăn cần tiêu hóa.
After eating, you need to digest.
"消化" (tiêu hoá) là động từ: "帮助 消化", "消化 不 良" (khó tiêu). Nghĩa bóng: tiếp thu cho thấm kiến thức: "消化 新 知识".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.