Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 消费者

消费者

xiāo fèi zhě
Âm Hán-Việt: tiêu phí giả
HSK 3.0 cấp 5
người tiêu dùng
customer, buyer, consumer

Ví dụ câu

消费者喜欢便宜的东西。

Xiāofèizhě xǐhuan piányi de dōngxi.

Người tiêu dùng thích đồ rẻ.

Consumers like cheap things.

Cách dùng từ này

"消费者" (người tiêu dùng) là danh từ, hay gặp trong kinh tế, quảng cáo: "保护 消费者 的 权益". Chữ "者" chỉ người làm một việc, như "作者", "读者".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

消费者 viết sang phồn thể là 消費者 xiāo fèi zhě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →