消费者喜欢便宜的东西。
Xiāofèizhě xǐhuan piányi de dōngxi.
Người tiêu dùng thích đồ rẻ.
Consumers like cheap things.
"消费者" (người tiêu dùng) là danh từ, hay gặp trong kinh tế, quảng cáo: "保护 消费者 的 权益". Chữ "者" chỉ người làm một việc, như "作者", "读者".
消费者 viết sang phồn thể là 消費者 xiāo fèi zhě.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.