太阳消失了。
Tàiyáng xiāoshī le.
Mặt trời đã biến mất.
The sun disappeared.
"消失" (biến mất) là động từ không mang tân ngữ: "太阳 消失 了", "突然 消失". Khác "失去" (mất đi thứ mình có), có tân ngữ: "失去 机会".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.