Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 消失

消失

xiāo shī
Âm Hán-Việt: tiêu thất
HSK 3.0 cấp 5
biến mất
to disappear

Ví dụ câu

太阳消失了。

Tàiyáng xiāoshī le.

Mặt trời đã biến mất.

The sun disappeared.

Cách dùng từ này

"消失" (biến mất) là động từ không mang tân ngữ: "太阳 消失 了", "突然 消失". Khác "失去" (mất đi thứ mình có), có tân ngữ: "失去 机会".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →