经济危机导致很多人失业。
Jīngjì wēijī dǎozhì hěn duō rén shīyè.
Khủng hoảng kinh tế khiến nhiều người thất nghiệp.
The economic crisis caused many people to lose their jobs.
“失业” (thất nghiệp) là động từ, không mang tân ngữ: 他 失业 了. Cũng dùng như danh từ: 失业 问题, tỷ lệ thất nghiệp. Trái nghĩa là “就业” (có việc làm).
失业 viết sang phồn thể là 失業 shī yè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.