Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 业

业

yè
Âm Hán-Việt: nghiệp
HSK 3.0 cấp 6
nghề nghiệp; sự nghiệp
industry, occupation, course of study

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 业 viết sang phồn thể là 業.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“业” hầu như không đứng một mình; nó chỉ nghề, ngành, việc làm trong từ ghép. Đứng sau: “专业” (chuyên ngành), “职业” (nghề nghiệp), “工业” (công nghiệp), “企业” (doanh nghiệp), “毕业” (tốt nghiệp), “作业” (bài tập về nhà). Đứng trước: “业余” (nghiệp dư, ngoài giờ làm), “业务” (nghiệp vụ). Muốn nói nghề của ai, dùng “职业” chứ không dùng “业” đơn độc.

Ví dụ câu

他以开出租车为业。

Tā yǐ kāi chūzūchē wéi yè.

Anh ấy sống bằng nghề lái taxi.

He makes a living as a taxi driver.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「业」