Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 兢兢业业

兢兢业业

jīng jīng yè yè
Âm Hán-Việt: căng căng nghiệp nghiệp
HSK 3.0 cấp 7
tận tâm tận lực (thành ngữ)
conscientious

Ví dụ câu

他工作兢兢业业,大家都很喜欢他。

Tā gōngzuò jīngjīngyèyè, dàjiā dōu hěn xǐhuan tā.

Anh ấy làm việc tận tâm tận lực, mọi người đều rất thích anh ấy.

He works diligently and everyone likes him.

Cách dùng từ này

“兢兢业业” (cần mẫn, tận tuỵ) là thành ngữ bốn chữ, khen người làm việc chăm chỉ, thận trọng và có trách nhiệm. Hay làm vị ngữ sau “工作”: “他 工作 兢兢业业”, hoặc làm trạng ngữ với “地”: “兢兢业业 地 工作”. Thường dùng để khen nhân viên, giáo viên. Không tách bốn chữ ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

兢兢业业 viết sang phồn thể là 兢兢業業 jīng jīng yè yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →