今年的业绩很好。
Jīnnián de yèjì hěn hǎo.
Thành tích năm nay rất tốt.
This year's performance is very good.
“业绩” (thành tích công việc, kết quả kinh doanh) là danh từ, hay dùng ở công ty: doanh số, lợi nhuận, chỉ tiêu. Đi với “好”, “增长”, “提高”: “今年的 业绩 很好”. Khác “成绩”: “成绩” là thành tích học tập, thi đấu, còn “业绩” nói về kết quả làm việc, kinh doanh.
业绩 viết sang phồn thể là 業績 yè jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.