Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ "cánh" (của chim, máy bay), mang sắc thái văn viết; khẩu ngữ dùng "翅膀" (cánh). Hay gặp trong thành ngữ: "小心翼翼" (cẩn thận dè dặt) tả người làm gì cũng rón rén, sợ sai; "不翼而飞" (biến mất không dấu vết) chỉ đồ vật tự nhiên mất. Cũng là họ Dực.
飞机的机翼很长。
Fēijī de jīyì hěn cháng.
Cánh máy bay rất dài.
The wings of the airplane are very long.