Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 晕

晕

yūn
Âm Hán-Việt: vựng
HSK 3.0 cấp 6
chóng mặt, choáng
dizzy; to faint

Phồn thể

Chữ giản thể 晕 viết sang phồn thể là 暈.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“晕” đọc yūn là động từ, tính từ: chóng mặt; ngất. Làm vị ngữ: “觉得很晕” là thấy chóng mặt. Từ ghép: “头晕” (chóng mặt), “晕倒” (ngất xỉu). Đọc yùn khi nói say tàu xe: “晕车” (say xe). Khẩu ngữ còn dùng “晕” để than rối trí, hết biết nói gì.

Ví dụ câu

我坐车的时候觉得很晕。

Wǒ zuò chē de shíhou juéde hěn yūn.

Khi ngồi xe tôi cảm thấy rất chóng mặt.

I feel very dizzy when riding in a car.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「晕」