Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 扎

扎

zhā
Âm Hán-Việt: trát
HSK 3.0 cấp 6
châm/chích
to prick

Phồn thể

Chữ giản thể 扎 viết sang phồn thể là 紮.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 扎 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“扎” đọc zhā là động từ: đâm, châm bằng vật nhọn: bị “针扎” là bị kim đâm; còn nghĩa cắm, đóng (trại). Đọc zā là buộc, cột: buộc tóc, băng bó như trong “包扎”. Từ ghép: “扎实” (vững chắc, như kiến thức vững), “扎根” (bén rễ), “挣扎” (vùng vẫy, giãy giụa).

Ví dụ câu

他被针扎了一下。

Tā bèi zhēn zhā le yíxià.

Anh ấy bị kim châm một cái.

He was pricked by a needle.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「扎」