军队驻扎在城外。
Jūnduì zhù zhā zài chéng wài.
Quân đội đóng quân ở ngoại ô.
The troops are stationed outside the city.
“驻扎” là động từ, nghĩa là (quân đội, đơn vị) đóng quân, đóng trú lâu dài tại một nơi. Nơi chốn đi với “在”, đặt sau động từ: “驻扎在 城外”. Chủ ngữ thường là quân đội, đơn vị, đoàn công tác; hay dùng trong văn kể sự việc, báo chí.