Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 驻扎

驻扎

zhù zhā
Âm Hán-Việt: trú trát
HSK 3.0 cấp 7
đóng quân/trú đóng
to station

Ví dụ câu

军队驻扎在城外。

Jūnduì zhù zhā zài chéng wài.

Quân đội đóng quân ở ngoại ô.

The troops are stationed outside the city.

Cách dùng từ này

“驻扎” là động từ, nghĩa là (quân đội, đơn vị) đóng quân, đóng trú lâu dài tại một nơi. Nơi chốn đi với “在”, đặt sau động từ: “驻扎在 城外”. Chủ ngữ thường là quân đội, đơn vị, đoàn công tác; hay dùng trong văn kể sự việc, báo chí.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →