Chữ giản thể 驻 viết sang phồn thể là 駐.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ, nghĩa là đóng (quân), thường trú tại một nơi để làm việc. Thường đứng ngay trước địa danh: 驻 北京 的 记者, đại sứ tại Trung Quốc (zhù Huá dàshǐ). Từ ghép: 驻扎 (đóng quân).
他是驻北京的记者。
Tā shì zhù Běijīng de jìzhě.
Anh ấy là phóng viên thường trú tại Bắc Kinh.
He is a reporter stationed in Beijing.