Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 驻

驻

zhù
Âm Hán-Việt: trú
HSK 3.0 cấp 7
đóng, thường trú (tại)
halt, stay, be stationed at

Phồn thể

Chữ giản thể 驻 viết sang phồn thể là 駐.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ, nghĩa là đóng (quân), thường trú tại một nơi để làm việc. Thường đứng ngay trước địa danh: 驻 北京 的 记者, đại sứ tại Trung Quốc (zhù Huá dàshǐ). Từ ghép: 驻扎 (đóng quân).

Ví dụ câu

他是驻北京的记者。

Tā shì zhù Běijīng de jìzhě.

Anh ấy là phóng viên thường trú tại Bắc Kinh.

He is a reporter stationed in Beijing.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「驻」