Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Chữ giản thể 壮 viết sang phồn thể là 壯.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Tính từ: khỏe, to khỏe: 长得很壮 là trông rất cường tráng. 强壮 (khỏe mạnh) và 健壮 (khỏe mạnh) tả thân thể. Nghĩa hùng vĩ, lớn lao: 壮观 (hùng vĩ) và 壮丽 (tráng lệ) tả cảnh núi sông, công trình. Động từ: làm cho mạnh hơn: 壮大 (lớn mạnh) đội ngũ, doanh nghiệp; 壮胆 (lấy can đảm) là tự làm mình bạo dạn hơn.
他长得很壮,力气也大。
Tā zhǎng de hěn zhuàng, lìqi yě dà.
Anh ấy trông rất cường tráng, sức lực cũng lớn.
He is very strong and has great strength.