日出非常壮丽。
Rìchū fēicháng zhuànglì.
Bình minh rất tráng lệ.
The sunrise is very magnificent.
“壮丽” là tính từ, nghĩa là hùng vĩ mà đẹp, tráng lệ. Dùng cho cảnh thiên nhiên, công trình hoặc sự nghiệp lớn: “壮丽 的 景色”, “景色 壮丽”, “日出 非常 壮丽”. Gần nghĩa với “壮观”: “壮丽” nghiêng về vẻ đẹp lớn lao, còn “壮观” nghiêng về cảnh tượng hoành tráng gây choáng ngợp.
壮丽 viết sang phồn thể là 壯麗 zhuàng lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.