他壮烈牺牲了。
Tā zhuàngliè xīshēng le.
Anh ấy đã hy sinh dũng cảm.
He died a heroic death.
“壮烈” là tính từ, nghĩa là oanh liệt, bi tráng, dùng cho cái chết hay hành động dũng cảm hy sinh. Cụm hay gặp nhất là “壮烈 牺牲” (hy sinh oanh liệt); cũng nói “死 得 很 壮烈”, “壮烈 的 场面”. Không dùng để khen cảnh đẹp: cảnh hùng vĩ thì dùng “壮观” hoặc “壮丽”.
壮烈 viết sang phồn thể là 壯烈 zhuàng liè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.