Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 壮烈

壮烈

zhuàng liè
Âm Hán-Việt: tráng liệt
HSK 3.0 cấp 7
dũng cảm/hào hùng
brave

Ví dụ câu

他壮烈牺牲了。

Tā zhuàngliè xīshēng le.

Anh ấy đã hy sinh dũng cảm.

He died a heroic death.

Cách dùng từ này

“壮烈” là tính từ, nghĩa là oanh liệt, bi tráng, dùng cho cái chết hay hành động dũng cảm hy sinh. Cụm hay gặp nhất là “壮烈 牺牲” (hy sinh oanh liệt); cũng nói “死 得 很 壮烈”, “壮烈 的 场面”. Không dùng để khen cảnh đẹp: cảnh hùng vĩ thì dùng “壮观” hoặc “壮丽”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

壮烈 viết sang phồn thể là 壯烈 zhuàng liè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →