长城很壮观。
Chángchéng hěn zhuàngguān.
Vạn Lý Trường Thành rất hùng vĩ.
The Great Wall is magnificent.
“壮观” là tính từ, nghĩa là hùng vĩ, ngoạn mục, nói về cảnh tượng quy mô lớn làm người xem choáng ngợp. Hay làm vị ngữ sau “很”, “非常”: “长城 很 壮观”, hoặc làm định ngữ với “的”: “壮观 的 场面”. So với “壮丽” (nhấn vẻ đẹp tráng lệ), “壮观” nhấn sự hoành tráng của cảnh tượng.
壮观 viết sang phồn thể là 壯觀 zhuàng guān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.