Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 微观

微观

wēi guān
Âm Hán-Việt: vi quan
HSK 3.0 cấp 7
vi mô
micro-

Ví dụ câu

从微观层面来看,情况更加复杂。

Cóng wēiguān céngmiàn lái kàn, qíngkuàng gèngjiā fùzá.

Nhìn từ góc độ vi mô, tình hình càng phức tạp hơn.

From a micro perspective, the situation is even more complex.

Cách dùng từ này

Tính từ (chỉ làm định ngữ), nghĩa "vi mô", tức xét ở phạm vi nhỏ, chi tiết. Hay gặp: 微观 经济, 微观 世界 (thế giới vi mô, thế giới hạt), 从 微观 上 看. Đi cặp trái nghĩa với 宏观 (vĩ mô). Không làm vị ngữ sau 很.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

微观 viết sang phồn thể là 微觀 wēi guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →