从微观层面来看,情况更加复杂。
Cóng wēiguān céngmiàn lái kàn, qíngkuàng gèngjiā fùzá.
Nhìn từ góc độ vi mô, tình hình càng phức tạp hơn.
From a micro perspective, the situation is even more complex.
Tính từ (chỉ làm định ngữ), nghĩa "vi mô", tức xét ở phạm vi nhỏ, chi tiết. Hay gặp: 微观 经济, 微观 世界 (thế giới vi mô, thế giới hạt), 从 微观 上 看. Đi cặp trái nghĩa với 宏观 (vĩ mô). Không làm vị ngữ sau 很.
微观 viết sang phồn thể là 微觀 wēi guān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.