Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 可观

可观

kě guān
Âm Hán-Việt: khả quan
HSK 3.0 cấp 7
đáng kể, khá lớn
considerable

Ví dụ câu

他赚了可观的钱。

Tā zhuàn le kěguān de qián.

Anh ấy kiếm được số tiền đáng kể.

He earned a considerable amount of money.

Cách dùng từ này

“可观” (đáng kể, khá lớn) là tính từ, dùng cho số lượng, con số, thu nhập: “可观 的 收入” (thu nhập đáng kể), “数量 相当 可观”. Làm định ngữ thì thêm “的”, làm vị ngữ thì có trạng từ đứng trước như “相当”, “十分”. Nghĩa “đáng xem” rất ít dùng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

可观 viết sang phồn thể là 可觀 kě guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →