他的想法很可笑。
Tā de xiǎngfǎ hěn kěxiào.
Ý tưởng của anh ấy thật buồn cười.
His idea is ridiculous.
“可笑” (buồn cười, nực cười) là tính từ, làm vị ngữ hoặc định ngữ: “他 的 想法 很 可笑”. Thường mang ý chê, coi là vô lý đến mức đáng cười. Muốn khen ai đó nói chuyện hài hước thì dùng “好笑” hoặc “有趣”, tránh “可笑” vì dễ thành giễu cợt.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.