Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 可恶

可恶

kě wù
Âm Hán-Việt: khả ố
HSK 3.0 cấp 7
đáng ghét
repulsive

Ví dụ câu

这只蚊子真可恶。

Zhè zhī wénzi zhēn kěwù.

Con muỗi này thật đáng ghét.

This mosquito is really hateful.

Cách dùng từ này

“可恶” (đáng ghét, đáng giận) là tính từ, chữ “恶” ở đây đọc wù, không đọc è. Hay làm vị ngữ, đi với “真” hoặc “太”: “这只 蚊子 真 可恶”. Dùng được cho người, vật, hành vi khiến mình bực tức. Khác “可怕” (đáng sợ) là gây sợ hãi, không phải gây ghét.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

可恶 viết sang phồn thể là 可惡 kě wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →