Chữ giản thể 恶 có 2 dạng phồn thể, dùng tuỳ nghĩa: 惡 · 噁.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Tính từ, đọc è: ác, xấu xa; dữ, gay gắt. Từ ghép: 恶劣 (tồi tệ) tả thời tiết, thái độ, hoàn cảnh; 恶化 (xấu đi) bệnh tình, quan hệ; 罪恶 (tội ác); 恶意 (ác ý). Chữ còn đọc wù, nghĩa là ghét: 可恶 (đáng ghét), 厌恶 (chán ghét); và đọc ě trong 恶心 (buồn nôn).
这个人的心很恶。
Zhège rén de xīn hěn è.
Lòng người này rất ác.
This person's heart is very evil.