Danh từ: buồm, tấm vải căng trên cột thuyền để hứng gió. 帆船 (thuyền buồm). Thành ngữ 一帆风顺 (thuận buồm xuôi gió) dùng để chúc mọi việc suôn sẻ, hay gặp trong lời chúc lên đường, khai trương, năm mới.
船上的帆被风吹动了。
Chuán shang de fān bèi fēng chuīdòng le.
Cánh buồm trên thuyền bị gió thổi động.
The sail on the boat was blown by the wind.