Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
非 là phủ định văn viết: 'không phải, trái'. Đứng đầu từ ghép tạo nghĩa 'phi, bất': 非法 (bất hợp pháp), 非凡 (phi thường). 非常 (rất) đã thành trạng từ quen thuộc. Mẫu khẩu ngữ quan trọng: 非 + động từ + 不可 (nhất định phải), như 非去不可. Còn có 非得 (nhất thiết phải), 除非 (trừ khi), 并非 (không phải), 无非 (chẳng qua là).
「非」 là bộ thủ số 175 trong 214 bộ Khang Hy, 8 nét, nghĩa gốc: không phải.
Chữ mang bộ này: 非 fēi (không phải) · 靠 kào (dựa vào)
我非去不可。
Wǒ fēi qù bùkě.
Tôi nhất định phải đi.
I absolutely must go.