他的说法似是而非。
Tā de shuōfǎ sì shì ér fēi.
Cách nói của anh ấy tưởng đúng hóa ra sai.
His statement is specious.
"似是而非" (tưởng đúng hóa ra sai) là thành ngữ dùng như tính từ, chê một lời nói, khái niệm nghe có vẻ đúng nhưng thực ra sai. Hay làm vị ngữ: "这种 说法 似是而非", hoặc làm định ngữ có "的": "似是而非 的 观点". Thường đi với các danh từ như "说法", "观点", "概念".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.