Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 比比皆是

比比皆是

bǐ bǐ jiē shì
Âm Hán-Việt: tỉ tỉ giai thị
HSK 3.0 cấp 9
có ở khắp nơi
can be found everywhere

Ví dụ câu

这种水果在超市比比皆是。

Zhè zhǒng shuǐguǒ zài chāoshì bǐbǐjiēshì.

Loại trái cây này có ở khắp nơi trong siêu thị.

This kind of fruit is found everywhere in supermarkets.

Cách dùng từ này

"比比皆是" là thành ngữ, nghĩa là đâu đâu cũng có, nhiều vô kể. Làm vị ngữ, chủ ngữ là thứ được nói tới: "这种 水果 比比皆是". Thường hàm ý nhiều đến mức chẳng có gì hiếm, đôi khi kèm ý chê (lỗi sai, hàng nhái nhiều vô kể). Không mang tân ngữ và không đi với "很".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →