他们想比试一下谁跑得快。
Tāmen xiǎng bǐshì yíxià shuí pǎo de kuài.
Họ muốn thi đấu xem ai chạy nhanh hơn.
They want to compete to see who runs faster.
"比试" (so tài, đọ sức) là động từ khẩu ngữ, nghĩa là hai bên đọ với nhau xem ai hơn. Hay kèm "一下" hoặc dùng dạng lặp: "比试 一下", "比试 比试". Thường có vế nói rõ nội dung so: "比试 一下 谁 跑 得 快". Cuộc thi đấu có tổ chức thì dùng "比赛".
比试 viết sang phồn thể là 比試 bǐ shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.