Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 比试

比试

bǐ shì
Âm Hán-Việt: tỉ thí
HSK 3.0 cấp 9
thi đấu/so sức
to have a competition

Ví dụ câu

他们想比试一下谁跑得快。

Tāmen xiǎng bǐshì yíxià shuí pǎo de kuài.

Họ muốn thi đấu xem ai chạy nhanh hơn.

They want to compete to see who runs faster.

Cách dùng từ này

"比试" (so tài, đọ sức) là động từ khẩu ngữ, nghĩa là hai bên đọ với nhau xem ai hơn. Hay kèm "一下" hoặc dùng dạng lặp: "比试 一下", "比试 比试". Thường có vế nói rõ nội dung so: "比试 一下 谁 跑 得 快". Cuộc thi đấu có tổ chức thì dùng "比赛".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

比试 viết sang phồn thể là 比試 bǐ shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →