Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 龙舟

龙舟

lóng zhōu
Âm Hán-Việt: long chu
HSK 3.0 cấp 9
thuyền rồng
dragon boat

Ví dụ câu

端午节人们赛龙舟。

Duānwǔjié rénmen sài lóngzhōu.

Tết Đoan Ngọ mọi người đua thuyền rồng.

People race dragon boats during the Dragon Boat Festival.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

龙舟 viết sang phồn thể là 龍舟 lóng zhōu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →