Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 刻舟求剑

刻舟求剑

kè zhōu qiú jiàn
Âm Hán-Việt: khắc chu cầu kiếm
HSK 3.0 cấp 9
khắc thuyền tìm gươm (cứng nhắc, không biết linh hoạt)
lit. a notch on the side of a boat to locate a sword dropped overboard (idiom)

Ví dụ câu

做事不能刻舟求剑。

Zuòshì bù néng kè zhōu qiú jiàn.

Làm việc không thể khắc thuyền tìm gươm.

One shouldn't be too rigid.

Cách dùng từ này

"刻舟求剑" (khắc thuyền tìm gươm) là thành ngữ từ một truyện ngụ ngôn: người đánh rơi gươm xuống sông, khắc dấu vào mạn thuyền rồi đợi thuyền dừng mới tìm theo dấu. Thành ngữ chê người cứng nhắc, không biết hoàn cảnh đã đổi. Hay làm vị ngữ hoặc tân ngữ: "做事 不能 刻舟求剑".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

刻舟求剑 viết sang phồn thể là 刻舟求劍 kè zhōu qiú jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →